Thương hiệu: ORTHOMOLTÍCH LŨY
Giá niêm yết
2.350.000 ₫ / Hộp
Natal H/30 Ngày ORTHOMOL

Natal H/30 Ngày ORTHOMOL
Hô hấp
| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Canxi (từ Canxi lactate, Canxi gluconate) | 200 mg |
| Magie (Magie carbonate) | 180 mg |
| Vitamin C (L-ascorbic acid) | 110 mg |
| Choline (Choline bitartrate) | 100 mg |
| Pantothenic acid (Canxi D-pantothenate) | 18 mg |
| Niacin (Nicotinamide) | 12 mg |
| Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) | 5 mg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | 3.5 mg |
| Vitamin B1 (Thiamin hydrochloride) | 3 mg |
| Folate (từ Pteroylmonoglutamic acid; (6S)-5-methyltetrahydrofolic acid, muối glucosamine) | 500 μg |
| Biotin (D-biotin) | 150 μg |
| Iốt (Kali iodua) | 150 μg |
| Vitamin K (Phylloquinone) | 60 μg |
| Vitamin D (Cholecalciferol) | 15 μg |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | 9 μg |
| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Acid béo Omega-3 (từ dầu cá) | 360 mg |
| └ Eicosapentaenoic acid (EPA) | 40 mg |
| └ Docosahexaenoic acid (DHA) | 300 mg |
| Canxi (từ Canxi carbonate) | 200 mg |
| Vitamin E (DL-alpha-tocopheryl acetate) | 36 mg |
| Sắt (Sắt fumarate) | 5 mg |
| Kẽm (Kẽm gluconate) | 5 mg |
| Lutein (từ Tagetes erecta) | 2.5 mg |
| Đồng (Copper sulphate) | 1 mg |
| Zeaxanthin (từ Tagetes erecta) | 500 μg |
| Vitamin A (từ Beta-carotene) | 333 μg |
| Molybden (Sodium molybdate) | 80 μg |
| Crom (Chromium (III) chloride) | 60 μg |
| Selen (Sodium selenate) | 30 μg |
LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG:
Hòa tan gói bột trong 150-200 ml nước và uống cùng với 2 viên nang mền trong gói nhỏ và một viên nang cứng từ vi.
Mỗi ngày dùng 1 lần, trước hoặc trong bữa ăn
SẢN PHẨM NÀY KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC VÀ KHÔNG CÓ TÁC DỤNG THAY THẾ THUỐC CHỮA BỆNH.