Thương hiệu: VITABIOTICS (VE)TÍCH LŨY
Giá niêm yết
341.000 ₫ / Hộp
Menopace H/30V VITABIOTICS (VE)

Menopace H/30V VITABIOTICS (VE)
Trong giai đoạn tiền mãn kinh, sự suy giảm nội tiết tố, đặc biệt là estrogen, thường gây ra nhiều vấn đề như rối loạn kinh nguyệt, bốc hỏa, mất ngủ, thay đổi tâm trạng và nguy cơ loãng xương. Sự mất cân bằng này không chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất mà còn làm giảm chất lượng cuộc sống của phụ nữ.
Một trong những biện pháp hỗ trợ hiệu quả là sử dụng các sản phẩm bổ sung có chứa phytoestrogen từ đậu nành, vitamin D, canxi và các vi chất khác. Những thành phần này không chỉ giúp cân bằng nội tiết tố mà còn hỗ trợ xương chắc khỏe, giảm triệu chứng khó chịu và nâng cao sức khỏe tổng thể trong giai đoạn nhạy cảm này.
| Thành phần chính | Hàm lượng trên mỗi viên nén | %RDA |
| Vitamin A (Retinyl Acetat) | 750 mcg | 94 |
| Vitamin D3 (Cholecalciferol) | 5 mcg (tương đương 200IU) | 100 |
| Vitamin E (D-Alpha Tocopheryl Succinate) | 30 mg | 250 |
| Vitamin C (Acid L-ascorbic) | 45 mg | 56 |
| Vitamin B1 (Thiamin mononitrate) | 10 mg | 909 |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | 5 mg | 357 |
| Vitamin B3 (Nicotinamide) | 20 mg | 125 |
| Vitamin B6 (Pyrridoxin HCl) | 10 mg | 714 |
| Folacin (Folic acid) | 500 mcg | 250 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | 9 mcg | 360 |
| Biotin | 30 mcg | 60 |
| Pantothenic acid (muối canxi) | 30 mg | 500 |
| Magnesi (Magnesi oxyd) | 100 mg | 27 |
| Sắt (Sắt fumarate) | 6 mg | 43 |
| Kẽm (Kẽm sulphate) | 15 mg | 150 |
| Đồng (Đồng sulphat) | 1000 mcg | 100 |
| Mangan (Mangan sulphat) | 0,5 mg | 25 |
| Selen (Natri selenate) | 100 mcg | 182 |
| Crom (Crom (III) clorid) | 50 mcg | 125 |
| Iốt (Kali Iốt) | 225 mcg | 150 |
| P.A.B.A | 25 mg | - |
| Isoflavon (Chiết xuất từ đậu nành) | 20 mg | - |
SẢN PHẨM NÀY KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC VÀ KHÔNG CÓ TÁC DỤNG THAY THẾ THUỐC CHỮA BỆNH.
ĐIỂM KHÁC BIỆT