Thương hiệu: VITABIOTICS (VE)TÍCH LŨY
Giá niêm yết
712.000 ₫ / Hộp
Pregnacare Breast-Feeding H/84v VITABIOTICS (VE)

Pregnacare Breast-Feeding H/84v VITABIOTICS (VE)
Điều này không chỉ giúp mẹ nhanh hồi phục sức khoẻ mà tạo điều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển của trẻ nhỏ. Bởi thức ăn quan trọng nhất của bé trong những tháng đầu đời là sữa mẹ. Sữa mẹ không chỉ giúp trẻ phát triển về thể trạng mà còn bổ sung kháng thể, phát triển mô não, hoàn thiện các chức năng.
Nhu cầu bổ sung những sản phẩm vitamin và chất khoáng như Omega-3, DHA, Acid Folic, vitamin D3, Sắt, Canxi, Iod,… là cực kỳ cần thiết ở những người đang cho con bú. Tuy nhiên, hàm lượng dinh dưỡng có trong những sản phẩm này cần đạt đúng theo các khuyến nghị của chuyên gia y tế, được sản xuất từ những thành phần an toàn, lành tính, không chứa các chất gây hại cho mẹ & bé| Thành phần chính | Hàm lượng mỗi 2 viên nén | % NRV* |
|---|---|---|
| Vitamin D3 (Cholecalciferol Prep) | 10 mcg (tương đương 400IU) | 200 |
| Vitamin E (D-alpha tocopheryl acid succinate) | 20 mg | 167 |
| Vitamin K | 70 mcg | 93 |
| Vitamin C (Acid L-Ascorbic) | 70 mg | 88 |
| Vitamin B1 (Thiamin mononitrate) | 5 mg | 455 |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | 2 mg | 143 |
| Niacin (Nicotinamide) | 20 mg | 125 |
| Vitamin B6 (Pyrridoxine hydroclorid) | 10 mg | 714 |
| Folic acid | 400 mcg | 200 |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | 6 mcg | 240 |
| Biotin | 150 mcg | 300 |
| Pantothenic acid (Muối canxi) | 6 mg | 100 |
| Canxi (Calci carbonat) | 700 mg | 88 |
| Magnesi (Magnesi oxyd) | 150 mg | 40 |
| Sắt (Sắt fumarat) | 16 mg | 114 |
| Kẽm (Kẽm sulfat) | 15 mg | 150 |
| Đồng (Đồng sulfat) | 1000 mcg | 100 |
| Selen (Natri selenate) | 30 mcg | 55 |
| Iốt (Kali Iốt) | 150 mcg | 100 |
| Hỗn hợp carotenoids tự nhiên (Betacarotene) | 2 mg | - |
| Thành phần chính | Hàm lượng mỗi viên nang Omega-3 | %NRV* |
|---|---|---|
| Dầu cá Omega 3 | 600 mg | - |
| DHA (Decosahexaenoic acid) | 300 mg | - |
| EPA (Eicosapentaenoic acid) | 60 mg | - |